DỰ ÁN CĂN HỘ AIO CITY BÌNH TÂN

TỔNG QUAN DỰ ÁN AIO CITY HOA LÂM BÌNH TÂN

CHỦ ĐẦU TƯ CÔNG TY TNHH HOA LÂM – SHANGRI – LA 5 & CÔNG TY TNHH HOA LÂM – SHANGRI – LA 6
Tên thương mại AIO CITY
Tổng diện tích 24.267,8 m2
Mât độ xây dựng Khối Khối Tháp đế : 39,5% : 29,45%
Vị trí 532A Kinh Dương Vương, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TPHCM
Nhà thầu chính Công ty cổ phần xây dựng Central
Thiết kế kỹ thuật Công ty CP ĐT XD Hiệp Hòa
Thiết kế ý tưởng và cảnh quan Công ty TNHH TV TK XD Vertical Studio
Thiết kế VPBH và Nhà Mẫu Công ty TNHH TV TK XD Vertical Studio
Quản lý vận hành …..
Căn hộ Căn hộ đa dạng từ 1-2-3 phòng ngủ, diện tích đa dạng từ 52m2 đến 88m2
Pháp lý Sổ hồng lâu dài với người Việt Nam và 50 năm với người Nước ngoài
Bàn giao Nhà Quý II /2021
Ngân hàng bảo lãnh và cho vay Ngân hàng Việt Nam Thương Tín (Vietbank)

Diện tích đất:
Diện tích xây dựng :
Diện tích sàn xây dựng:
Số căn hộ :
Số căn Shophouse:
Chiều cao công trình:
Số tầng:
Hệ số sử dụng đất:
24,267.8m2
9,602m2
213,233.8m2
2060 units
69 Units
95.2m
28 Floors
7
Dân số: 5106

Tầng hầm: Bãi đậu xe + Phòng kỹ thuật
Tầng 1: Shophouses + SHCĐ + Sảnh + Bãi đậu xe
Tầng 2: Shophouses + SHCĐ Bãi đậu xe + Căn hộ
Tầng 3+4: SHCĐ + Bãi đậu xe + Căn hộ
Tầng 5: Hồ bơi + Quán cafe + Phòng Gym Căn hộ
Chức năng khối đế

VẬT LIỆU BÀN GIAO DỰ ÁN AIO CITY TỪ NHỮNG THƯƠNG HIỆU CAO CẤP

1. Vitra

Thương hiệu thiết bị vệ sinh cao cấp hàng đầu Châu Âu nhập khẩu hoàn toàn từ Thổ Nhĩ Kỳ.

2. Duravit

Thương hiệu thiết bị Vệ sinh cao cấp hàng đầu châu Âu

3. Toto

Thương hiệu thiết bị vệ sinh cao cấp hàng đầu Nhật Bản

4. Malloca

Thương hiệu thiết bị nhà bếp cao cấp hàng đầu châu Âu

Thông số chi tiết dự án Aio City Hoa Lâm Bình Tân

1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc công trình

STT Diễn Giải Đơn vị D2 D3
1 Diện tích đất m2 12,314.84 11,953
2 Diện tích xây dựng m2 4,830 4,772
3 Diện tích sàn xây dựng m2 102,345 99,382
4 Mật độ xây dựng
Khối đế % 39.22 39.93
Khối tháp % 29.57 29.33
5 Diện tích SHCĐ m2 831 863
6 Diện tích bãi đậu xe m2 14,714 14,104
7 Hệ số sử dụng đất 7 7
8 Số hầm Tầng 1 1
9 Số tầng Tầng 28 28
10 Chiều cao công trình m 95.2 95.2
11 Số căn hộ Căn 1,037 1023
12 Số Shophouse Căn 37 32

 

2. 9 loại căn hộ 44 căn hộ được bố trí trên cùng một mặt bằng tầng điển hình

Loại Số Phòng ngủ và
phòng vệ sinh
Diện tích tim tường
(m2)
Diện tích thông thủy
(m2)
Số căn hộ của D2 Số căn hộ của D3 Tổng cộng
A1 1PN + 1VS 52.92 48.15 133 159 292
A2 2PN + 1VS 61.62 55.9 113 113 226
B1 2PN + 2VS 68.82 62.97 432 436 868
B2 2PN + 2VS 70.48 64.32 50 50
B3 2PN + 2VS 67.91 62.02 52 52
B4
(Góc)
2PN + 2VS 73.72 65.71 188 171 359
B5
(Góc)
2PN + 2VS 69.96 62.98 23 23 46
B6
(Góc)
2PN + 2VS 77.11 68.7 25 25
C1
(Góc)
3PN + 2VS 89.09 80.57 73 69 142

 

Đối tác